Bài đăng

1301225

Đề bài Trong không gian $Oxyz$, cho tam giác $ABC$ biết $A(-1; 2; 1), B(1; 0; 2), C(0; -2; 3)$. Tìm toạ độ điểm $M(a; b; c)$ sao cho biểu thức $S = \vec{MA} \cdot \vec{MB} + 2\vec{MB} \cdot \vec{MC} + \vec{MC} \cdot \vec{MA}$ đạt giá trị nhỏ nhất. Lời giải chi tiết Để tối tiểu hóa biểu thức $S$, ta sử dụng phương pháp tâm tỉ cự. Chèn điểm $I$ vào biểu thức $S$, ta có công thức tổng quát: $S = 4MI^2 + \vec{MI}(2\vec{IA} + 3\vec{IB} + 3\vec{IC}) + \text{const}$. Để triệt tiêu hạng tử chứa $MI$, ta chọn điểm $I$ sao cho: $2\vec{IA} + 3\vec{IB} + 3\vec{IC} = \vec{0}$. Tọa độ điểm $I(x_I; y_I; z_I)$ được xác định bởi: $x_I = \frac{2x_A + 3x_B + 3x_C}{8} = \frac{2(-1) + 3(1) + 3(0)}{8} = \frac{1}{8}$ $y_I = \frac{2y_A + 3y_B + 3y_C}{8} = \frac{2(2) + 3(0) + 3(-2)}{8} = -\frac{1}{4}$ $z_I = \frac{2z_A + 3z_B + 3z_C}{8} = \frac{2(1) + 3(2) + 3(3)}{8} = \frac{17}{8}$ Khi đó $S = 4MI^2 + \tex...
Hình ảnh
Bài toán Cơ học Về Cần Cẩu Nâng Khung Sắt và Ô Tô Bài toán Cơ học Về Cần Cẩu Nâng Khung Sắt và Ô Tô [cite_start] [89625] Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật $ABCD$, mặt phẳng $ABCD$ song song với mặt phẳng nằm ngang[cite: 1]. [cite_start]Khung sắt đó được buộc vào móc $E$ của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp $EA, EB, EC, ED$ có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng $ABCD$ một góc $\alpha$[cite: 1]. [cite_start] Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng[cite: 2]. [cite_start] Biết rằng các lực căng $\vec{F_1}, \vec{F_2}, \vec{F_3}, \vec{F_4}$ đều có cường độ là $F=1000$ (N) và trọng lượng của khung sắt là $P_{\text{khung}}=5000$ (N) thì trọng lượng của chiếc xe ô tô bằng $P_{\text{xe}}$ (N)[cite: 3]. [cite_start] Tính $\alpha$[cite: 4]. Hình 1: Mô hình vật lý của hệ thống. ...
🌟 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NHỚ 🌟 ① Cơ bản ② Góc liên quan ③ Công ④ Nhân đôi/Hạ bậc ⑤ Tích & Tổng ⑥ Hàm số ⑦ Phương trình 1. Công thức cơ bản STT Công thức Mã LaTeX ① $$\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1$$ \sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1 ② $$1 + \tan^2\alpha = \frac{1}{\cos^2\alpha}$$ 1 + \tan^2\alpha = \frac{1}{\cos^2\alpha} ③ $$1 + \cot^2\alpha = \frac{1}{\sin^2\alpha}$$ 1 + \cot^2\alpha = \frac{1}{\sin^2\alpha} ④ ...

test1

Lời Giải Chi Tiết Bài Toán Tập Hợp Điểm Đề bài: Cho $\triangle ABC$ đều cạnh là $a=3$. Điểm $M$ thỏa mãn $2MA^2 + MB^2 + MC^2 = 18$. Tìm bán kính $R$ của đường tròn tập hợp điểm $M$. 1. Chọn Điểm $I$ và Chứng minh $I$ là Trung điểm $AD$ Chọn điểm $I$ thỏa mãn điều kiện vectơ: $$ 2\vec{IA} + \vec{IB} + \vec{IC} = \vec{0} $$ Sử dụng quy tắc trung điểm $\vec{IB} + \vec{IC} = 2\vec{ID}$ (với $D$ là trung điểm $BC$): $$ \iff 2\vec{IA} + 2\vec{ID} = \vec{0} $$ $$ \iff \vec{IA} + \vec{ID} = \vec{0} $$ Kết quả này chứng tỏ $I$ là trung điểm của đoạn thẳng $AD$ . 2. Biến Đổi Biểu Thức Tổng Bình Phương Độ Dài Ta biến đổi $2MA^2 + MB^2 + MC^2 = 18$ bằng cách chèn điểm $I$ và sử dụng công thức: $MA^2 = (\vec{MI} + \vec{IA})^2 = MI^2 + 2\vec{MI} \cdot \vec{IA} + IA^2$. $$ 2(\vec{MI} + \vec{IA})^2 + (\vec{MI} + \vec{IB})^2 + (\vec{MI} + \vec{IC})^2 = 18 $$ Khai triển: $$ 2(MI^2 + 2\vec{MI} \cdot \...

test

📝 Lời Giải Bài Toán Hình Học Bài toán này sử dụng **Định lý Cosin** trong tam giác để tính chiều dài sợi cáp. 1. Phân tích và Ký hiệu Mô hình hóa bài toán thành tam giác $\triangle ABC$: A: Đỉnh tháp. B: Chân tháp. C: Điểm neo cáp trên sườn dốc. Thông số: Chiều cao tháp: $AB = 42\text{ m}$. Khoảng cách từ chân tháp đến điểm neo: $BC = 33\text{ m}$. Góc nghiêng của sườn dốc so với phương ngang: $34^\circ$. 2. Xác định góc $\angle ABC$ Tháp $(AB)$ được dựng thẳng đứng (góc $90^\circ$) so với phương ngang. Sườn dốc $(BC)$ nghiêng $34^\circ$ so với phương ngang. Do đó, góc $\angle ABC$ là: $$\angle ABC = 90^\circ + 34^\circ = 124^\circ$$ 3. Áp dụng Định lý Cosin Áp dụng Định lý Cosin trong $\triangle ABC$ để tính chiều dài cáp $AC$: $$ AC^2 = AB^2 + BC^2 - 2 \cdot AB \cdot BC \cdot \cos(\angle ABC) $$ Thay số: $$ AC^2 = 42...

191225

Hình ảnh
 

181228

Hình ảnh
 

3258925

Hình ảnh
 

712625

Hình ảnh
 

6191024

Hình ảnh
 

3138925

Hình ảnh
 

3248925

Hình ảnh
 

3428925

Hình ảnh
 

3218925

Hình ảnh
 

315626

Hình ảnh
 

97925

Hình ảnh
 

87925

Hình ảnh
 

77925

Hình ảnh
 

67925

Hình ảnh
 

437925

Hình ảnh